District (Vietnam)

District du Vietnam
Carte des districts du Vietnam (2007).
Histoire
Dissolution
Cadre
Type
Désignation d'une entité territoriale pour un même pays
Pays

Le huyện (ou quận dans les grandes villes), appelé en français district ou comté, est une ancienne subdivision administrative du Viêt Nam[1], comparable à un arrondissement français ou une sous-préfecture. Selon la Constitution, l'administration avait trois niveaux : tỉnh (provinces), huyện et (communes). Dans les grandes villes, l'équivalent est quận (district urbain, arrondisment) divisé en quartier (phường). Cette subdivision, devenue superflue, est supprimée par l'amendement du 24 juin 2025[2]. Consécutivement, de nombreuses réformes locales sont effectuées en 2026 ; regroupement de provinces et de communes.

Méthode de suppression des huyện (district) et des quận (arrondissement)

Exemple : Ba Đình, un district urbain (quận) de Hanoï: Il comprenait 14 quartiers (phường) ayant chacun ses institutions : mairie, commissariat... Il est maintenant divisé en 3 nouveaux grands quartiers (phường) remplaçant le district : Ngọc Hà, Giảng Võ et Ba Đình regroupant chacun 4 ou 5 anciens quartiers. L'informatisation de l'administration nécessite moins de personnel. Les fonctionnaires en excès peuvent prendre leur retraite ou partir travailler dans le secteur privé.

Liste des anciennes subdivisions

Les anciennes subdivisions sont présentées ci-dessous par province (certaines sont maintenant regroupées : 34 subdivisions, comprenant 28 provinces (tỉnh) et six municipalités ayant le statut de province. Littéralement : "sous le commandement du gouvernement central" (vietnamien : thành phố trực thuộc trung ương) :

Les 58 provinces et les 5 municipalités du Viêt Nam sont divisées en districts (vietnamien : huyện), villes ayant le statut de province (provincial city(en) (thành phố trực thuộc tỉnh ), et en gros village ayant le statut de district (en) (Thị xã) ; subdivision abolie aussi.

  • Hiệp Hòa
  • Lạng Giang
  • Lục Nam
  • Lục Ngạn
  • Sơn Động
  • Tân Yên
  • Việt Yên
  • Yên Dũng
  • Thế
  • Bắc Giang
  • Bắc Kạn
  • Ba Bể
  • Bạch Thông
  • Chợ Đồn
  • Chợ Mới
  • Na Rì
  • Ngân Sơn
  • Pác Nặm
  • Bạc Liêu
  • Dong Hai
  • Giá Rai
  • Hòa Binh
  • Hồng Dân
  • Phước Long
  • District de Vinh Loi
  • Bến Tre
  • Ba Tri
  • Bình Đại
  • Châu Thành
  • Chợ Lách
  • Giồng Trôm
  • Mỏ Cày
  • Thạnh Phú
  • Phan Thiết
  • Bắc Bình
  • Đức Linh
  • Hàm Thuận Bắc
  • Hàm Thuận Nam
  • Hàm Tân
  • Phú Quý
  • Tánh Linh
  • Tuy Phong
  • Cao Bằng
  • Hạ Lang
  • Bảo Lạc
  • Bảo Lâm
  • Hạ Lang
  • Hà Quảng
  • Hoà An
  • Nguyên Bình
  • Phục Hòa
  • Quảng Uyên
  • Thạch An
  • Thông Nông
  • Trà Lĩnh
  • Trùng Khánh

Province de Da Nang

  • Hải Châu
  • Thanh Khê
  • Sơn Trà
  • Ngũ Hành Sơn
  • Liên Chiểu
  • Cẩm Lệ
  • Hòa Vang
  • Hoàng Sa
  • Buôn Ma Thuột
  • Buôn Đôn
  • Cư Kuin
  • Cư M'gar
  • District de Ea H'leo
  • District de Ea Kar
  • Ea Súp
  • Krông Ana
  • Krông Bông
  • Krông Buk
  • Krông Năng
  • Krông Pak
  • Lắk
  • M'Drăk
les districts de la province de Đồng Nai.
  • Phủ Lý
  • Bình Lục
  • Duy Tiên
  • Kim Bảng
  • Lý Nhân
  • Thanh Liêm
  • Vị Thanh
  • Châu Thành
  • Châu Thành A
  • Long Mỹ
  • Phụng Hiệp
  • Vị Thủy

Province de Hô Chi Minh-Ville

  • Hung Yen
  • Ân Thi
  • Khoái Châu
  • Kim Động
  • Mỹ Hào
  • Phù Cừ
  • Tiên Lữ
  • Văn Giang
  • Văn Lâm
  • Yên Mỹ
  • Đắk Glei
  • Đắk Hà
  • Đắk Tô
  • Kon Plông
  • Kon Rẫy
  • Kon Tum
  • Ngọc Hồi
  • Sa Thầy
  • Tu Mơ Rông
  • Lạng Sơn
  • Bắc Sơn
  • Bình Gia
  • Cao Lộc
  • Chi Lăng
  • Đình Lập
  • Hữu Lũng
  • Lộc Bình
  • Tràng Định
  • Văn Lãng
  • Văn Quan
  • Giao Thủy
  • Hải Hậu
  • Mỹ Lộc
  • Nam Định
  • Nam Trực
  • Nghĩa Hưng
  • Trực Ninh
  • Vụ Bản
  • Xuân Trường
  • Ý Yên
  • Bác Ái
  • Ninh Hải
  • Ninh Phước
  • Ninh Sơn
  • Thuận Bắc
  • Tuy Hòa
  • Đồng Xuân
  • Sông Cầu Town
  • Tuy An
  • Sơn Hòa
  • Phú Hòa
  • Tây Hòa
  • Đông Hòa
  • Sông Hinh
  • Cam Lộ
  • Cồn Cỏ
  • Đa Krông
  • Gio Linh
  • Hải Lăng
  • Hướng Hóa
  • Triệu Phong
  • Vĩnh Linh
  • Đông Hà
  • Quảng Trị
  • Quỳnh Nhai
  • Mường La
  • Thuận Châu
  • Phù Yên
  • Bắc Yên
  • Mai Sơn
  • Sông Mã
  • Yên Châu
  • Mộc Châu
  • Sốp Cộp
  • Sơn La
  • Tân Biên
  • Tân Châu
  • Dương Minh Châu
  • Châu Thành
  • Hòa Thành
  • Bến Cầu
  • Gò Dầu
  • Trảng Bàng
  • Tây Ninh
  • Trà Vinh
  • Càng Long
  • Châu Thành
  • Cầu Kè
  • Tiểu Cần
  • Cầu Ngang
  • Trà Cú
  • Duyên Hải
  • Chiêm Hoá
  • Hàm Yên
  • Nà Hang
  • Sơn Dương
  • Yên Sơn
  • Tuyên Quang
  • Bình Minh
  • Bình Tân
  • Long Hồ
  • Mang Thít
  • Tam Bình
  • Trà Ôn
  • Vũng Liêm
  • Vinh Long
  • Yên Bái
  • Lục Yên
  • Mù Cang Trải
  • Trạm Tấu
  • Trấn Yên
  • Văn Chấn
  • Văn Yên
  • Yên Bình

Références

Articles connexes

  • icône décorative Portail de la géographie
  • icône décorative Portail du Vietnam